Call: 0943.865.855
btn-dangkyhocthu

Hyundai Santafe 2018 – Thông số kỹ thuật xe

ThÔNG SỐ KỸ THUẬT Hyundai Tucson

Santafe Xăng

Đặc biệt

Santafe Dầu

Đặc biệt

Santafe Xăng

Tiêu chuẩn

Santafe Dầu

Tiêu chuẩn

Thông số kỹ thuật Hyundai Santafe 2018

Kích thước tổng thể (DxRxC) – (mm) 4.690 x 1.880 x 1.680
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 185
Động cơ R 2.2 eVGT Theta II 2.4 MPI
Dung tích xi lanh (cc) 2.199 2.359
Công suất cực đại (ps/rpm) 202/3.800 176/6.000
Mô men xoắn cực đại (nm/rpm) 441/1.750 ~ 2.750 226/3.750
Hộp số 6AT
Hệ thống dẫn động 4WD 2WD
Hệ thống treo trước Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm

Nội thất Hyundai Santafe 2018

Chất liệu ghế Da Da
Ghế lái chỉnh điện x x
Ghế phụ chỉnh điện x
Nhớ ghế x
Sưởi ghế trước x
Khởi động nút bấm x x
Phanh tay điện tử x
Điều khiển hành trình – Cruise Control x x
Drive Mode 3 chế độ x x
DVD x x
Bluetooth x x
Điều hòa tự động x x
Cốp xe đóng/mở điện x x
Cảm biến gạt mưa x
Rèm cửa sổ sau x

Ngoại thất Hyundai Santafe 2018

Đèn chiếu sáng HID x x
Đèn pha tự động x x
Vành đúc 19″ 18″
Gương hậu chỉnh – gập điện x x
Đèn soi bậc lên xuống x x
Giá để đồ trên nóc x x
Cửa sổ trời Panorama toàn cảnh x

Hệ Thống An Toàn Hyundai SantaFe 2018

Chống bó cứng phanh ABS x x
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA x x
Hệ thống phân bổ lực phanh EBD x x
Kiểm soát lực kéo TCS x x
Ổn định chống trượt thân xe VSM x x
Cân bằng điện tử ESC x x
Khởi hành ngang dốc HAC x x
Hỗ trợ xuống dốc DBC x x
Túi khí 6 2
Camera lùi x x
Cảm biến lùi x x
Gương ECM tích hợp la bàn điện tử x

Tiêu thụ nhiên liệu Hyundai SantaFe 2018

Mức tiêu thụ nhiên liệu ( Lít / 100KM) Trong đô thị Ngoài đô thị Kết hợp
Phiên bản tiêu chuẩn máy dầu 10,2 6,4 7,8
Phiên bản đặc biệt máy dầu 10,5 6,9 8,2
Phiên bản tiêu chuẩn máy xăng 12,1 7,5 9,2
Phiên bản đặc biệt máy xăng 15,2 9,5 11,6

Bạn có thể tham khảo một số bài viết hữu ích khác của ô tô Nam Định:

Tham khảo thêm sản phẩm của Hyundai Nam Định: